Cập nhật DTCL 18.5: Toàn bộ thay đổi tướng, tộc hệ, lõi nâng cấp và Tinh Linh
Bản cập nhật DTCL 18.5 (Teamfight Tactics patch 18.5) ra mắt ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam). Theo Riot, đây là bản cập nhật nhỏ, tập trung chỉnh lại những thay đổi chưa đạt mục tiêu ở bản 18.4, giúp các đội hình phép thuật (AP) dễ chơi hơn và tăng sức mạnh cho các tướng đang yếu. Bài viết tổng hợp đầy đủ thay đổi tướng, tộc hệ, trang bị, lõi nâng cấp, Tinh Linh và bản sửa giữa kỳ ngày 22/10.
Tóm tắt nhanh bản 18.5
- Tăng sức mạnh: Caitlyn, Master Yi, Tristana, Bụi Gai Đỏ, Malphite, Morgana, Người Đá, Sett, Sivir, Soraka, Alune, Ashe, Taric.
- Giảm sức mạnh: Azir, Kha’Zix, Chim Mẹ; tộc hệ Gai Đen, Thần Rừng (9), Thực Vật, Liên Kích, Quái Rừng (7).
- Tộc Tiên Linh được tăng hồi máu và giảm ngưỡng gọi Tiên.
- Lõi nâng cấp: lõi dành riêng cho đội hình AD hoặc AP sẽ ít xuất hiện hơn khi bạn đang chơi hướng còn lại.
- Sự kiện Halloween mang tên “Choncc or Treat” kéo dài đến 17/11, mọi người chơi bắt đầu với một Lux Avatar riêng.
Thay đổi tộc hệ
| Tộc hệ | Thay đổi | Đánh giá |
|---|---|---|
| Gai Đen | Thưởng cường hóa mốc 6: 60% → 50%; Hiến tế AP cơ bản: 12% khuếch đại sát thương + 2 hồi năng lượng → 10% + 2 | Giảm |
| Thần Rừng (9) | Máu cộng thêm cho vật triệu hồi ở mốc 9: 140% → 125% | Giảm |
| Tiên Linh (2/4) | Hồi máu: 2,5/4% → 3/5%; Ngưỡng Tiên thứ 4: 30.000 → 25.000; thứ 5: 70.000 → 60.000; thứ 6: 110.000 → 100.000 | Tăng |
| Thực Vật | Hồi máu theo máu tối đa: 8% → 7% | Giảm |
| Liên Kích | Tốc độ đánh mỗi đòn: 3/5/8/12% → 3/5/7/10% | Giảm |
| Quái Rừng (7) | SMCK/SMPT: 6% → 5% | Giảm |
Thay đổi tướng
Tướng 2 vàng
- Caitlyn (tăng): Sát thương đòn đánh cường hóa 190/285/470 → 200/300/490 SMCK.
Tướng 3 vàng
- Azir (giảm): Sát thương kỹ năng 46/69/110 → 43/65/105 SMPT.
- Kha’Zix (giảm): Sát thương khi không cô lập 255/360/515 → 250/345/500 SMPT; khi cô lập 285/410/605 → 280/390/590 SMPT.
- Chim Mẹ (điều chỉnh): Khóa năng lượng kết thúc khi Chim Con bắt đầu biến mất thay vì khi biến mất hẳn (ít hơn khoảng 1 giây); sát thương đòn đánh từ kỹ năng 22/33/52 → 20/30/50 SMCK.
- Master Yi (tăng): Dạng SMCK: SMCK khởi điểm 60 → 63; dạng SMPT: sát thương kỹ năng 125/190/285 → 135/200/320 SMPT.
- Tristana (điều chỉnh): Năng lượng 0/60 → 0/50; sát thương kỹ năng mỗi đòn 10/15/25 → 12/18/28 SMCK.
Tướng 4 vàng
- Bụi Gai Đỏ (tăng): Hồi máu từ Dấu Ấn 4% → 5% (bản sửa ngày 22/10 đã đưa về lại 4%); Xuyên giáp 20% + 25% SMPT → 25% + 25% SMPT (giữ nguyên).
- Malphite (tăng): Lá chắn 700/850 → 735/885 SMPT.
- Morgana (tăng): Sát thương lời nguyền ban đầu 60/90 → 70/105 SMPT; sát thương cộng thêm 22/33 → 25/38 SMPT.
- Người Đá (điều chỉnh): Thời gian choáng 1 giây → 0,5 giây; lá chắn 350/450 → 375/475 SMPT.
- Sett (tăng): Hồi máu 225/275 → 250/300 SMPT.
- Sivir (điều chỉnh): Sát thương kỹ năng 200/300 → 220/330 SMCK; sát thương nảy 20% → 18% sát thương ban đầu.
- Soraka (tăng): Sát thương sao đầu tiên 225/335 → 235/355 SMPT; sao bổ sung 100/150 → 110/165 SMPT.
Tướng 5 vàng
- Alune (điều chỉnh): Sát thương Mảnh Trăng 55/83 → 58/88 SMPT; tốc độ đánh 0,8 → 0,85; độ bền khi Hòa Hợp 7% → 5%.
- Ashe (tăng): Sát thương theo thời gian 9/14 → 11/16 SMCK.
- Taric (tăng): Giáp và kháng phép 65 → 70; sát thương hai đòn đánh cường hóa 100/150 → 130/200 SMPT.
Thay đổi trang bị Ánh Sáng
- Mũ Thích Nghi Ánh Sáng (giảm): Hồi năng lượng 7 → 6; SMCK/SMPT cho tướng không phải Đỡ Đòn/Đấu Sĩ 40 → 35. Xem Mũ Thích Nghi.
- Bùa Xanh Ánh Sáng (giảm): SMCK/SMPT cơ bản 30% → 25%. Xem Bùa Xanh.
Thay đổi lõi nâng cấp
Thay đổi chung: lõi nâng cấp hỗ trợ riêng đội hình SMCK hoặc SMPT sẽ ít xuất hiện hơn khi bạn đang chơi hướng còn lại. Danh sách lõi mạnh nhất hiện tại có ở lõi nâng cấp DTCL.
| Lõi nâng cấp | Thay đổi |
|---|---|
| Bronze for Life II | Kháng mỗi tộc hệ 3% → 2,5% |
| Build-A-Bud | Vàng nhận được 6 → 9 |
| Ân Huệ Thách Đấu | Tốc độ đánh 25% → 30% |
| Nồi Nấu Ăn | Máu mỗi Ấn 60 → 70; không còn xuất hiện cùng Coronation, Cắm Rễ Phân Tán+ và The Trait Tree+ |
| Thực Vật Hấp Thụ | Hiệu quả cộng thêm 50% → 70% |
| Cry Me a River | Hồi năng lượng cộng thêm 4 → 3 |
| Tà Thuật | SMPT nhận được 7/12/33/50/100/175/300/400 → 5/10/28/45/85/175/300/400 |
| Tụ Điện II | Sửa lỗi để gây đúng sát thương |
| Hóa Lớn | SMCK/SMPT cơ bản 10% → 18% |
| Kỳ Vọng Bất Ngờ | Vàng giai đoạn 3: 18 → 15; giai đoạn 4: 20 → 18; số lần đổi tướng 5 vàng ở giai đoạn 4: 3 → 2; phần thưởng đổi tướng 5 vàng nay cho thêm 3 vàng |
| Lệ Lưu Ly | Ngưỡng năng lượng để nhận thưởng 6.500 → 7.000 |
| Trái Tim Sắt Đá | Tạm tắt lại do lỗi |
| Chiến Thuật Đầu Tư I / II | Vàng ban đầu 6 → 3 / 10 → 6 |
| Chiết Xuất Trang Bị | Không còn tặng Veigar |
| Dòng Tiền Mờ Ám | Vàng ban đầu 4 → 6 |
| Gói Trang Bị Bất Ngờ | Vàng nhận được 4 → 6 |
| Quái Rừng Omega | Máu cộng thêm 10% → 8%; tốc độ đánh cộng thêm 10% → 8% |
| Hàng Chờ Pandora / Hộp Pandora II | Vàng nhận được 4 → 1 |
| Hộp Pandora II+ / II++ (mới) | Xuất hiện ở vòng 3-2 (tặng 4 vàng) và 4-2 (tặng 6 vàng); các lõi Hộp Pandora không xuất hiện cùng nhau |
| Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính | Lượt đổi tướng ban đầu 4 → 5 |
| Vận Mệnh Kim Cương | Vàng nhận được 4 → 2 |
| Thệ Ước Bảo Hộ | Máu nhận được 200 → 175 |
| Trượng Đại Thiên Sứ | Ngưỡng SMPT 90% → 110% |
| U.R.F. | Không còn xuất hiện cùng Coronation, Cắm Rễ Phân Tán, Cắm Rễ Phân Tán+, The Trait Tree, The Trait Tree+ |
| Kề Vai Sát Cánh | Áp dụng đúng điều chỉnh từ bản 18.3, cập nhật mô tả |
Thay đổi Tinh Linh
- Cách lọc: Tinh Linh tính số tướng đang cầm trang bị nay tính cả tướng trên hàng chờ; Tinh Linh lọc theo vai trò sẽ lấy đội hình ở lượt giao tranh gần nhất thay vì bàn cờ hiện tại.
- Rời Tàu: Giá 0 → 2 vàng.
- Tinh Linh Nghèo Khó: Vàng nhận được 3/5 → 2/3.
- Máu và Sắt: Giá 3 vàng (lỗi) → 4 vàng.
- Hand of Baron: Giá 6 → 4 vàng; chỉ số 33/55 máu + 3/5% (giáp/kháng, SMCK, SMPT, tốc độ đánh, hút máu toàn phần, độ bền, khuếch đại sát thương) → 22/33 máu + 2/3%; tỉ lệ chí mạng 10/15% → 6/8%.
- Hy Sinh Anh Dũng: Máu cộng thêm 1.200/1.500 → 1.000/1.250.
- Món Nợ Sinh Mệnh: Sửa lỗi điều kiện máu đã mất không hoạt động.
- Bạn Bè Trở Lại và Giáp Cây: Có thể xuất hiện ở giai đoạn 3.
Bản sửa giữa kỳ ngày 22/10
- Bụi Gai Đỏ: Hồi máu theo đòn đánh 5% → 4% (hoàn tác một phần; tăng xuyên giáp vẫn giữ).
- Giá nâng cấp Tinh Linh: Đổ Xúc Xắc 3 → 2; Mưa Như Trút 3 → 2; Siêu Hùng Giáng Thế 4 → 2; Bị Đồ Lỉnh Kỉnh 2 → 1. Giá cơ bản: Tay Sai 2 → 5; Nghi Thức Ánh Trăng 2 → 3.
- Sửa lỗi: chỉ số Ấn Thần Rừng trở về đúng mức sau đợt giảm ở 18.4; Gói Đăng Ký Hạng Sang tặng đúng tướng 1 vàng 2 sao; U.R.F. và Cắm Rễ Phân Tán được loại trừ đúng; nâng cấp Hoa của Rời Tàu có giá 2 vàng.
Bản 18.5 ảnh hưởng tới meta TFT thế nào?
Nhìn vào danh sách thay đổi, Riot đang kéo meta về phía cân bằng hơn giữa hai hướng SMCK và SMPT:
- Gai Đen và Azir bị giảm: các đội hình Gai Đen (vốn đứng đầu bảng ở 18.4) sẽ yếu đi một chút, nhưng nhiều khả năng vẫn là lựa chọn mạnh.
- Nhóm tướng SMPT 4–5 vàng được tăng (Morgana, Soraka, Malphite, Sett, Alune, Taric): các đội hình phép thuật lên cấp 8 có cơ hội cạnh tranh hơn.
- Tiên Linh được tăng mạnh nhờ hồi máu và ngưỡng gọi Tiên thấp hơn – đáng thử lại trong đội hình có Tiên Linh.
- Kinh tế từ lõi nâng cấp bị siết (Chiến Thuật Đầu Tư, Hộp Pandora, Vận Mệnh Kim Cương giảm vàng): lối chơi dựa vào lõi kinh tế sẽ kém hiệu quả hơn.
Đây là đánh giá dựa trên ghi chú bản vá. Số liệu thực tế sau bản vá được cập nhật liên tục tại meta TFT trên trang chủ, tier list DTCL và đội hình DTCL mạnh nhất – hãy đối chiếu sau vài ngày khi số trận đủ lớn.
Câu hỏi thường gặp
DTCL 18.5 ra mắt khi nào?
Bản 18.5 ra mắt ngày 21/10/2026 theo giờ Việt Nam, kèm bản sửa giữa kỳ ngày 22/10.
Bản 18.5 giảm sức mạnh những gì?
Azir, Kha’Zix, Chim Mẹ cùng các tộc hệ Gai Đen, Thần Rừng (9), Thực Vật, Liên Kích, Quái Rừng (7); trang bị Ánh Sáng Mũ Thích Nghi và Bùa Xanh; một số lõi nâng cấp kinh tế.
Bản DTCL tiếp theo là khi nào?
Xem ngày ra bản vá dự kiến ở lịch cập nhật DTCL và nội dung thử nghiệm ở TFT PBE.
Nguồn: ghi chú bản cập nhật chính thức của Riot Games (Teamfight Tactics patch 18.5). Tên tướng, tộc hệ, trang bị, lõi nâng cấp và Tinh Linh theo bản Việt hóa trong game; một số lõi chưa có tên Việt được giữ tên gốc.
Bài liên quan
Cách xem lịch sử đấu TFT trên điện thoại và PC theo Riot ID
Hướng dẫn xem lịch sử đấu TFT (DTCL) theo Riot ID: hạng, vị trí trung bình, đội hình…
Tổng hợp thuật ngữ DTCL (TFT) cho người mới chơi
Giải thích các thuật ngữ Đấu Trường Chân Lý hay gặp: roll, reroll, lãi, chủ lực, lõi nâng…
Top website xem meta TFT và đội hình DTCL chuẩn nhất 2026
So sánh các website xem meta TFT phổ biến: MetaTFT, tactics.tools, lolchess.gg, TFTactics và TFT.VN – ưu nhược…
Meta TFT là gì? Cách đọc TFT meta và chọn đội hình leo rank
Meta TFT là gì, cách đọc vị trí trung bình, tỉ lệ top 4 và áp dụng TFT…
