TFT.VN

Tướng DTCL Mùa 18: Đại Ngàn Kỳ Bí: Build TFT, cách lên đồ & tier list

Toàn bộ tướng Đấu Trường Chân Lý Mùa 18: Đại Ngàn Kỳ Bí theo giá vàng, kèm tộc hệ, hạng sức mạnh và bảng build TFT (bộ 3 trang bị mạnh nhất) của từng tướng. Bấm vào tướng để xem đồ thay thế, đội hình và chỉ số chi tiết.

Viền màu quanh ảnh tướng thể hiện giá: xám 1 vàng, xanh lá 2 vàng, xanh dương 3 vàng, tím 4 vàng, vàng 5 vàng. Chữ ở góc là hạng sức mạnh hiện tại (S mạnh nhất) tính từ vị trí trung bình khi tướng có mặt trên bàn.

Akali DTCLAkaliHỏa Ngục · Thích Ứng · Tàn PháDCamille DTCLCamilleTiên Hắc Ám · Tàn PháDKarma DTCLKarmaHoa Linh · Thuật SưCKobuko DTCLKobukoTinh Nghịch · Đấu SĩDLeona DTCLLeonaMặt Trời · Vệ QuânBMầm Non DTCLMầm NonQuái Rừng · Thợ SănCOrnn DTCLOrnnThần Rừng · Vệ QuânBRakan DTCLRakanTiên Linh · Dũng Sĩ · Tiên PhongDRek'Sai DTCLRek'SaiGai Đen · Đấu SĩBSỏi DTCLSỏiQuái Rừng · Thuật SĩBVarus DTCLVarusHỏa Ngục · Liên KíchCVeigar DTCLVeigarGai Đen · Tinh Nghịch · Thuật SưBXayah DTCLXayahThần Rừng · Tiên Linh · Liên KíchCYorick DTCLYorickHoa Linh · Dũng Sĩ · Triệu HồiCAlistar DTCLAlistarThần Rừng · Đấu SĩBCaitlyn DTCLCaitlynTiên Hắc Ám · Thợ SănDCua Kỳ Cục DTCLCua Kỳ CụcQuái Rừng · Dũng SĩCCóc Thành Tinh DTCLCóc Thành TinhQuái Rừng · Thích ỨngBElise DTCLEliseTiên Hắc Ám · Tiên PhongDKayle DTCLKayleMặt Trời · Liên KíchBLeBlanc DTCLLeBlancThần Rừng · Thuật SưBSejuani DTCLSejuaniMặt Trời · Dũng SĩCShen DTCLShenHỏa Ngục · Vệ QuânCSói Hắc Ám DTCLSói Hắc ÁmQuái Rừng · Tàn PháBTeemo DTCLTeemoTinh Nghịch · Thuật SĩBWarwick DTCLWarwickGai Đen · Tàn PháCYunara DTCLYunaraHoa Linh · Đao PhủCAzir DTCLAzirGai Đen · Đao Phủ · Triệu HồiBCassiopeia DTCLCassiopeiaTiên Hắc Ám · Thuật SưCChim Mẹ DTCLChim MẹQuái Rừng · Triệu Hồi · Liên KíchCDiana DTCLDianaMặt Trăng · Tàn Phá · Tiên PhongCFiddlesticks DTCLFiddlesticksThực Vật · Vệ Quân · Thuật SưBHecarim DTCLHecarimThần Rừng · Tiên PhongCKha'Zix DTCLKha'ZixKhắc TinhBKog'Maw DTCLKog'MawĂn Mòn · Thích Ứng · Thuật SĩBMaster Yi DTCLMaster YiHoa Linh · Thích ỨngCQuái Đá Krug DTCLQuái Đá KrugQuái Rừng · Đấu SĩBRammus DTCLRammusTinh Nghịch · Vệ QuânBRengar DTCLRengarKhắc TinhCTristana DTCLTristanaTiên Linh · Tinh Nghịch · Thợ SănDVi DTCLViNguyên Sinh · Dũng SĩCAhri DTCLAhriHoa Linh · Thuật SưBAmumu DTCLAmumuHỏa Ngục · Dũng SĩBAphelios DTCLApheliosMặt Trăng · Liên KíchBBụi Gai Đỏ DTCLBụi Gai ĐỏQuái Rừng · Tàn PháBEzreal DTCLEzrealThần Rừng · Đao PhủBLillia DTCLLilliaTiên Linh · Vệ QuânCMalphite DTCLMalphiteGai Đen · Cự ThạchCMorgana DTCLMorganaTiên Hắc Ám · Thuật SĩCNgười Đá DTCLNgười ĐáQuái Rừng · Tiên Phong · Thuật SĩBNidalee DTCLNidaleeNguyên Sinh · Thích ỨngCSett DTCLSettHoa Linh · Đấu SĩCSivir DTCLSivirNguyên Sinh · Thợ SănDSoraka DTCLSorakaThực Vật · Đao PhủBZyra DTCLZyraVườn Gai · Triệu HồiBAlune DTCLAluneHòa Hợp · Mặt Trăng · Thuật SưSAshe DTCLAsheHoa Linh · Thợ SănBDraven DTCLDravenSăn ThưởngAGnar DTCLGnarThần Rừng · Tinh Nghịch · Đấu SĩSIvern DTCLIvernThụ ThầnAKennen DTCLKennenHỏa Ngục · Đao PhủALux DTCLLuxThế ThầnSMaokai DTCLMaokaiCổ Thụ · Dũng SĩARồng Ngàn Tuổi DTCLRồng Ngàn TuổiBá Chủ · Quái RừngATaric DTCLTaricLục Bảo · Tiên PhongA

Build TFT Mùa 18: Đại Ngàn Kỳ Bí: cách lên đồ toàn bộ tướng

Bộ 3 trang bị cho kết quả tốt nhất của từng tướng trong các trận rank Cao Thủ+ máy chủ Việt Nam (bản 18.4). Bấm tiêu đề cột để sắp xếp, bấm tên tướng để xem đồ thay thế, đội hình và vị trí đặt.

TướngGiáHạngBuild mạnh nhấtVị trí TB (tướng)Vị trí TB (build)
Lux5S
Mũ Phù Thủy RabadonBùa ĐỏNgọn Giáo Shojin
3,552,53
Alune5S
Bùa XanhBùa ĐỏTrượng Hư Vô
3,662,47
Gnar5S
Thú Tượng Thạch GiápÁo Choàng LửaGăng Đạo Tặc
3,792,89
Ivern5A
Mũ Thích NghiBùa XanhNgọn Giáo Shojin
3,972,30
Taric5A
Thú Tượng Thạch GiápÁo Choàng LửaGăng Đạo Tặc
3,993,01
Kennen5A
Huyết KiếmVuốt RồngGăng Đạo Tặc
4,023,15
Rồng Ngàn Tuổi5A
Vô Cực KiếmCung XanhChùy Đoản Côn
4,093,24
Draven5A
Ấn Thần RừngCuồng Đao GuinsooThịnh Nộ Thủy Quái
4,153,06
Maokai5A
Vuốt RồngGiáp Tâm LinhGiáp Máu Warmog
4,192,81
Ashe5B
Cung XanhBùa ĐỏNgọn Giáo Shojin
4,263,29
Cóc Thành Tinh2B
Quỷ Thư MorelloNgọn Giáo ShojinTrượng Hư Vô
4,263,33
Kha'Zix3B
Áo Choàng Bóng TốiBàn Tay Công LýMũ Phù Thủy Rabadon
4,273,38
Bụi Gai Đỏ4B
Huyết KiếmÁo Choàng Bóng TốiMóng Vuốt Sterak
4,293,63
Soraka4B
Diệt Khổng LồMũ Phù Thủy RabadonNgọn Giáo Shojin
4,303,51
Ezreal4B
Kiếm Tử ThầnKiếm Tử ThầnNgọn Giáo Shojin
4,333,58
Người Đá4B
Mũ Thích NghiLời Thề Hộ VệLời Thề Hộ Vệ
4,343,45
Sỏi1B
Găng Bảo ThạchMũ Phù Thủy RabadonTrượng Hư Vô
4,353,55
Sói Hắc Ám2B
Áo Choàng Bóng TốiBàn Tay Công LýMóng Vuốt Sterak
4,353,08
Kayle2B
Giáp Tay SeekerCuồng Đao GuinsooGăng Bảo Thạch
4,373,47
Veigar1B
Lõi Bình MinhThánh Kiếm ManazaneGăng Bảo Thạch
4,382,15
Azir3B
Cuồng Đao GuinsooKiếm Súng HextechMũ Phù Thủy Rabadon
4,393,61
Aphelios4B
Kiếm Tử ThầnVô Cực KiếmThịnh Nộ Thủy Quái
4,404,05
Ornn1B
Dị Vật Tai ƯơngThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
4,413,80
Amumu4B
Áo Choàng GaiThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
4,424,02
Fiddlesticks3B
Vương Miện Hoàng GiaThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
4,423,98
Quái Đá Krug3B
Áo Choàng GaiVuốt RồngGiáp Máu Warmog
4,423,48
Teemo2B
Quyền Trượng Thiên ThầnBùa XanhGăng Bảo Thạch
4,443,77
Alistar2B
Áo Choàng GaiThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
4,453,06
Kog'Maw3B
Mũ Phù Thủy RabadonMóng Vuốt SterakGăng Đạo Tặc
4,453,33
LeBlanc2B
Kiếm Súng HextechGăng Bảo ThạchNgọn Giáo Shojin
4,453,09
Rek'Sai1B
Áo Choàng GaiThú Tượng Thạch GiápGiáp Máu Warmog
4,463,04
Zyra4B
Ấn Gai ĐenẤn Đao PhủTrượng Hư Vô
4,473,25
Ahri4B
Bùa XanhGăng Bảo ThạchNanh Nashor
4,494,01
Leona1B
Lời Thề Hộ VệGiáp Tâm LinhGăng Đạo Tặc
4,493,58
Rammus3B
Vương Miện Hoàng GiaThú Tượng Thạch GiápThú Tượng Thạch Giáp
4,493,70
Hecarim3C
Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápLời Thề Hộ Vệ
4,513,70
Cua Kỳ Cục2C
Ấn Đấu SĩThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh
4,533,39
Diana3C
Quyền Trượng Thiên ThầnThịnh Nộ Thủy QuáiGăng Đạo Tặc
4,533,87
Morgana4C
Áo Choàng Bóng TốiQuỷ Thư MorelloTrượng Hư Vô
4,533,55
Cassiopeia3C
Bùa XanhBùa ĐỏTrượng Hư Vô
4,543,32
Lillia4C
Mũ Thích NghiLời Thề Hộ VệLời Thề Hộ Vệ
4,543,32
Sett4C
Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhTrái Tim Kiên Định
4,544,08
Mầm Non1C
Vô Cực KiếmCung XanhChùy Đoản Côn
4,552,89
Master Yi3C
Rìu Hỏa NgụcÁo Choàng Bóng TốiCuồng Đao Guinsoo
4,553,15
Nidalee4C
Chùy Bạch NgânBùa XanhVô Cực Kiếm
4,573,62
Varus1C
Bùa XanhVô Cực KiếmNgọn Giáo Shojin
4,572,64
Rengar3C
Huyết KiếmÁo Choàng Bóng TốiQuyền Năng Khổng Lồ
4,583,61
Xayah1C
Kiếm Tử ThầnVô Cực KiếmCung Xanh
4,593,00
Sejuani2C
Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh
4,603,62
Warwick2C
Áo Choàng Thủy NgânNgọn Giáo ShojinMóng Vuốt Sterak
4,623,69
Yunara2C
Kiếm Tử ThầnVô Cực KiếmCung Xanh
4,633,28
Malphite4C
Áo Choàng GaiThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh
4,644,08
Yorick1C
Thú Tượng Thạch GiápÁo Choàng LửaGăng Đạo Tặc
4,644,07
Chim Mẹ3C
Kiếm Tử ThầnDiệt Khổng LồCuồng Đao Guinsoo
4,673,36
Karma1C
Bùa XanhMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon
4,673,43
Shen2C
Vuốt RồngThú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm Linh
4,713,77
Vi3C
Thú Tượng Thạch GiápÁo Choàng LửaGăng Đạo Tặc
4,744,32
Akali1D
Áo Choàng Bóng TốiBàn Tay Công LýChùy Đoản Côn
4,762,80
Sivir4D
Vô Cực KiếmNgọn Giáo ShojinChùy Đoản Côn
4,793,86
Kobuko1D
Thú Tượng Thạch GiápGiáp Tâm LinhGiáp Máu Warmog
4,825,27
Rakan1D
Mũ Thích NghiChùy Đoản CônGăng Đạo Tặc
4,883,33
Elise2D
Thú Tượng Thạch GiápCuồng Đao GuinsooQuyền Năng Khổng Lồ
5,003,89
Tristana3D
Cuồng Đao GuinsooThịnh Nộ Thủy QuáiBùa Đỏ
5,092,73
Camille1D
Bàn Tay Công LýVô Cực KiếmMóng Vuốt Sterak
5,243,38
Caitlyn2D
Diệt Khổng LồCuồng Đao GuinsooKiếm Súng Hextech
5,643,62

Cột "build" để trống khi tướng chưa đủ số trận mang đúng bộ 3 món; khi đó hiển thị 3 món được dùng nhiều nhất.

Tỉ lệ ra tướng theo cấp

Cấp của bạn quyết định tỉ lệ xuất hiện của từng mức giá trong cửa hàng. Nguyên tắc chung: tướng 1–2 vàng dễ tìm ở cấp 4–6, tướng 3 vàng ở cấp 7, tướng 4 vàng từ cấp 8 và tướng 5 vàng chủ yếu từ cấp 9. Mỗi tướng có số bản sao giới hạn trong bể chung, nên càng nhiều người cùng chơi một tướng thì càng khó lên 3 sao.

Đọc trang chi tiết tướng

  • Cách lên đồ: bộ 3 trang bị và từng món lẻ kèm vị trí trung bình, chỉ tính khi đủ số mẫu.
  • Kỹ năng và chỉ số: lấy trực tiếp từ dữ liệu game bản tiếng Việt, gồm máu và sát thương theo cấp sao.
  • Đội hình: những đội hình mạnh nhất có tướng đó.
  • Vị trí đặt: gợi ý hàng đứng dựa trên tầm đánh.

Câu hỏi thường gặp

Mùa hiện tại có bao nhiêu tướng?

Số lượng tướng được đếm tự động từ dữ liệu game và hiển thị đầy đủ trong lưới phía trên, chia theo giá 1 đến 5 vàng.

Tướng 5 vàng có luôn mạnh hơn tướng rẻ không?

Không. Tướng 1–3 vàng ở 3 sao thường mạnh ngang hoặc hơn tướng 5 vàng 1 sao, đó là lý do các đội hình reroll vẫn đứng đầu nhiều bản vá.