TFT.VN

Tier list DTCL – Tướng mạnh nhất bản vá hiện tại

Cập nhật: Phiên bản: Mùa 18: Đại Ngàn Kỳ Bí – bản vá 18.4Biên soạn: Đội ngũ TFT.VN

Tier list DTCL dưới đây xếp hạng toàn bộ tướng theo vị trí trung bình khi tướng có mặt trên bàn, tính từ trận xếp hạng Cao Thủ+ máy chủ Việt Nam. Hạng S là những tướng đang kéo đội hình về Top 4 thường xuyên nhất.

Số liệu tổng hợp từ 19.536 trận xếp hạng Cao Thủ+ máy chủ Việt Nam, bản vá 18.4, cập nhật tự động vài phút một lần. Vị trí trung bình càng thấp càng tốt (1 = Top 1, 8 = bét bảng).

S
LuxLux3,55AluneAlune3,66GnarGnar3,79
A
IvernIvern3,97TaricTaric3,99KennenKennen4,02Rồng Ngàn TuổiRồng Ngàn Tuổi4,09DravenDraven4,15MaokaiMaokai4,19
B
AsheAshe4,26Cóc Thành TinhCóc Thành Tinh4,26Kha’ZixKha’Zix4,27Bụi Gai ĐỏBụi Gai Đỏ4,29SorakaSoraka4,30EzrealEzreal4,33Người ĐáNgười Đá4,34SỏiSỏi4,35Sói Hắc ÁmSói Hắc Ám4,35KayleKayle4,37VeigarVeigar4,38AzirAzir4,39ApheliosAphelios4,40OrnnOrnn4,41AmumuAmumu4,42FiddlesticksFiddlesticks4,42Quái Đá KrugQuái Đá Krug4,42TeemoTeemo4,44AlistarAlistar4,45LeBlancLeBlanc4,45Kog’MawKog’Maw4,45Rek’SaiRek’Sai4,46ZyraZyra4,47AhriAhri4,49LeonaLeona4,49RammusRammus4,49
C
HecarimHecarim4,51DianaDiana4,53MorganaMorgana4,53Cua Kỳ CụcCua Kỳ Cục4,53CassiopeiaCassiopeia4,54LilliaLillia4,54SettSett4,54Master YiMaster Yi4,55Mầm NonMầm Non4,55VarusVarus4,57NidaleeNidalee4,57RengarRengar4,58XayahXayah4,59SejuaniSejuani4,60WarwickWarwick4,62YunaraYunara4,63MalphiteMalphite4,64YorickYorick4,64Chim MẹChim Mẹ4,67KarmaKarma4,67ShenShen4,71ViVi4,74
D
AkaliAkali4,76SivirSivir4,79KobukoKobuko4,82RakanRakan4,88EliseElise5,00TristanaTristana5,09CamilleCamille5,24CaitlynCaitlyn5,64
Xem bảng số liệu chi tiết
TênHạngVị trí TBTop 4Top 1Số lần
LuxS3,5566,5%25,6%19.000
AluneS3,6665,7%21,6%20.451
GnarS3,7963,1%19,4%23.615
IvernA3,9758,0%23,2%31.788
TaricA3,9958,0%21,4%37.312
KennenA4,0257,6%21,1%34.976
Rồng Ngàn TuổiA4,0955,6%21,7%24.730
DravenA4,1553,8%24,4%20.764
MaokaiA4,1953,9%20,9%31.133
AsheB4,2654,0%15,8%11.301
Cóc Thành TinhB4,2655,9%9,7%9.645
Kha’ZixB4,2755,0%13,5%8.929
Bụi Gai ĐỏB4,2955,1%9,1%16.285
SorakaB4,3054,2%12,9%28.440
EzrealB4,3353,3%14,3%26.694
Người ĐáB4,3452,8%13,7%65.094
SỏiB4,3554,1%9,6%21.627
Sói Hắc ÁmB4,3554,2%8,9%11.952
KayleB4,3752,9%12,0%15.045
VeigarB4,3852,1%13,5%21.822
AzirB4,3952,5%12,6%23.517
ApheliosB4,4052,9%9,9%27.207
OrnnB4,4151,8%13,3%31.655
AmumuB4,4250,8%14,5%54.259
FiddlesticksB4,4251,6%12,3%40.618
Quái Đá KrugB4,4252,4%9,3%26.603
TeemoB4,4451,1%11,6%9.167
AlistarB4,4550,6%13,9%24.595
LeBlancB4,4550,5%14,0%25.511
Kog’MawB4,4552,3%7,7%19.632
Rek’SaiB4,4650,6%13,0%13.680
ZyraB4,4750,7%11,5%24.685
AhriB4,4950,7%11,1%20.257
LeonaB4,4950,7%11,5%16.918
RammusB4,4950,0%12,0%13.293
HecarimC4,5149,9%12,9%28.470
DianaC4,5350,3%10,5%38.716
MorganaC4,5349,7%12,7%17.119
Cua Kỳ CụcC4,5350,2%9,2%21.703
CassiopeiaC4,5449,2%13,7%13.693
LilliaC4,5449,0%12,1%13.466
SettC4,5449,8%9,7%21.333
Master YiC4,5549,9%9,8%2.811
Mầm NonC4,5550,3%8,2%10.002
VarusC4,5750,3%6,4%14.729
NidaleeC4,5749,8%6,8%18.530
RengarC4,5848,5%12,1%4.687
XayahC4,5948,5%12,1%12.411
SejuaniC4,6048,6%10,8%21.314
WarwickC4,6250,2%9,8%1.905
YunaraC4,6348,1%10,9%14.821
MalphiteC4,6447,8%10,3%13.075
YorickC4,6447,7%10,6%29.462
Chim MẹC4,6747,7%7,4%7.623
KarmaC4,6747,2%10,4%17.828
ShenC4,7146,6%10,1%6.938
ViC4,7445,7%8,3%28.521
AkaliD4,7647,3%8,0%3.608
SivirD4,7943,9%10,1%12.170
KobukoD4,8244,1%8,7%2.824
RakanD4,8842,9%10,0%18.333
EliseD5,0041,4%12,7%7.949
TristanaD5,0938,3%9,2%3.632
CamilleD5,2439,5%6,9%3.301
CaitlynD5,6430,7%5,9%1.956

Mục xu hướng đang tích luỹ dữ liệu theo ngày và sẽ hiển thị tướng đang lên/đang xuống sau 24 giờ.

Cách tính tier list tướng

Mỗi lần một tướng xuất hiện trên bàn của người chơi, hạng chung cuộc của người chơi đó được ghi lại cho tướng. Phân hạng: S khi vị trí trung bình từ 3,90 trở xuống, A đến 4,25, B đến 4,50, C đến 4,75, còn lại là D. Tướng phải đạt số lượt xuất hiện tối thiểu mới được đưa vào bảng.

Lưu ý khi đọc tier list

  • Tướng 5 vàng thường có vị trí đẹp vì chỉ người chơi đang mạnh mới đủ tiền lên cấp 9 để tìm. Đừng chạy theo tướng 5 vàng khi máu đang thấp.
  • Tướng 1–2 vàng hạng thấp vẫn quan trọng ở đầu trận để giữ chuỗi thắng.
  • Hãy xem tier list cùng với đội hình mạnh nhất để biết tướng nào là chủ lực thật, tướng nào chỉ là mảnh ghép.

Xem thêm: tier list trang bị và tier list lõi nâng cấp.

Câu hỏi thường gặp

Tier list DTCL cập nhật khi nào?

Bảng tự cập nhật liên tục theo dữ liệu trận đấu mới và tự chuyển sang bản vá mới khi có đủ mẫu.

Vì sao một tướng mạnh trên mạng nhưng hạng thấp ở đây?

Số liệu ở đây là của rank Cao Thủ+ máy chủ Việt Nam ở bản vá hiện tại. Khác biệt về máy chủ, rank và bản vá có thể làm thứ hạng chênh lệch.